tấp tểnh

  1. s'apprêter à.
    • Học chưa thuộc bài đã tấp tểnh đi chơi
      s'apprêter à aller s'amuser avant d'avoir su sa leçon.
  2. như tấp tửng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tấp tểnh"

tấp tểnh
Một cậu bé tấp tểnh mở hộp quà sinh nhật.